Tổng hợp 1 số câu giao tiếp tiếng Anh ngân hàng

Thảo luận trong 'Mua bán dịch vụ khác' bắt đầu bởi kitanookami, 27/10/16.

SEO: Tổng hợp 1 số câu giao tiếp tiếng Anh ngân hàng trên google !


Website đang trong giai đoạn chạy thử nghiệm (BETA) và chờ cấp phép ICP/MXH của BTTTT.
Bạn có cần mua: dcom 3g, dcom 3g, dcom 3g viettel, sim 3g viettel, cây lau nhà 360 giá rẻ, usb 3g vinaphone, usb 3g, usb 3g viettel, sim 3g, ban sim 3g, cây lau nhà 360, sim viettel 3g, mua 360, sim 3g, usb 3g, tủ sấy quần áo giá rẻ
  1. kitanookami

    kitanookami New Member

    Tại ngân hàng có hàng trăm lượt giao dịch trong một ngày, trong đó cũng có rất nhiều lượt giao dịch với khách hàng người nước ngoài. Để chuyên nghiệp hóa các nghiệp vụ ngân hàng và giúp chúng ta có thể làm các thủ tục một cách nhanh chóng tại ngân hàng trong - ngoài nước, sau đây là tổng hợp 25 mẫu câu tieng Anh ngan hang thông dụng hay gặp nhất tại các chi nhánh, các phòng giao dịch ngân hàng dưới đây:

    1. I like to open an account.

    Tôi muốn mở tài khoản.

    2. I’d like to open a fixed account.

    Tôi muốn mở tài khoản cố định.

    3. I want to know my balance.

    Tôi muốn biết số dư trong tài khoản.

    4. I want to open a current account. Could you give me some information?

    Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?

    5. I’d like to close out my account.

    Tôi muốn đóng tài khoản.

    6. I want to deposit 5 million into my account.

    Tôi muốn gửi 5 triệu vào tài khoản.

    7. I need a checking account so that I can pay my bill.

    Tôi cần mở tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn.

    8. We’d like to know how we open a checking savings account.

    Chúng tôi muốn biết cách mở tài khoản séc tiết kiệm.

    9. Please tell me what the annual interest rate is.

    Vui lòng cho tôi biết lãi suất hàng năm là bao nhiêu.

    10. Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?

    Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?

    11. Is there any minimum for the first deposit?

    Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?

    12. Can I open a current account here?

    Tôi có thể mở tài khoản vãng lai ở đây được không?

    13. What is the annual interest rate?

    Lãi suất hàng năm là bao nhiêu?

    14. What if I overdraw?

    Chuyện gì sẽ xảy ra nếu tôi rút quá số tiền quy định?

    15. I need to make a withdrawal.

    Tôi cần rút tiền.

    16. I’d like to withdraw 3 million VND against this letter of credit.

    Tôi muốn rút 3 triệu đồng với thư tín dụng này.

    17. I want to set up an account.

    Tôi muốn lập 1 tài khoản.

    18. What kind of account do you prefer?

    Anh thích loại tài khoản nào hơn?

    19. Please tell me how you would like to deposit your money?

    Vui lòng cho tôi biết ông muốn gửi tiền theo phương thức nào?

    20. Do you want to make a deposit or make a withdrawal?

    Anh muốn gửi tiền hay rút tiền?

    21. Please bring passbook back when you deposit or withdraw money!

    Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền ông nhớ mang theo sổ tiết kiệm nhé!

    22. How much do you want to deposit with us?

    Ông muốn gửi bao nhiêu?

    23. The interest rate changes from time to time.

    Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ.

    24. The interest is added to your account every year.

    Số tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản mỗi năm.

    25. Please fill in this form first

    Trước tiên anh làm ơn điền vào phiếu này

    ngân hàngHỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP ONLINE

    Sau đây là cuộc hội thoại mẫu trong 1 tình huống giao tiếp cụ thể tại ngân hàng:

    A: Good morning, madam. What can I do for you? Chào bà. Tôi có thể giúp gì cho bà?

    B: I want to deposit one hundred million in your bank Tôi muốn gửi 100.000.000 tại ngân hàng này

    A: What kind of account do you want, current account or fixed account? Bà muốn gửi loại tài khoản vãng lai hay tài khoản có kỳ hạn?

    B: I’m not sure. Please tell me the interest rates, will you? Tôi không rõ lắm. Anh có thể cho tôi biết lãi suất của từng loại được không?

    A: No problem. For a current account, the rate is 1% for one year. But for a fixed account, it’s 1.6% per year at present Không vấn đề gì thưa bà. Đối với tài khoản vãng lai lãi suất là 1% một năm. Nhưng với tài khoản có kỳ hạn, thời điểm hiện tại lãi suất là 1,6%

    B: Oh, they’re quite different. I’d like to have a fixed account Ồ, khác nhau khá nhiều. Vậy tôi chọn loại tài khoản có kỳ hạn

    A: Here’s your bankbook. The interest is added to your account every year Sổ tiết kiệm của bà đây. Hàng năm lãi suất sẽ được thêm vào tài khoản của bà

    B: Thanks for your help Cảm ơn sự giúp đỡ của anh

    A: It’s my pleasure Rất hân hạnh!

    Hầu hết các nhân viên ngân hàng đều ít nhất vài lần phải giao dịch với các khách hàng nước ngoài. Việc sử dụng các từ ngữ chuyên ngành ngân hàng trở nên vô cùng cần thiết vì tất cả đều liên quan đến các dịch vụ ngân hàng. Nhưng không phải ai cũng dùng thành thục các câu giao tiếp trong môi trường ngành ngân hàng một cách nhuần nhuyễn. Thời gian làm việc bận rộn khiến cho việc học tiếng Anh trở nên khó khăn hơn, vì thế hoc tieng Anh truc tuyen hay hoc tieng Anh tren mang là 1 lựa chọn khả thi. Hãy tìm cho mình phương pháp giúp bạn có thể vừa tranh thủ học mỗi khi có thời gian vừa có thể củng cố lại chuyên môn một cách hiệu quả nhé!
  2. Úp cho Bác mua nhanh bán đắt