từ vựng tiếng hàn chủ đề phim ảnh

Thảo luận trong 'Trung tâm giải trí' bắt đầu bởi nguyentien, 23/8/16.

SEO: từ vựng tiếng hàn chủ đề phim ảnh trên google !


Website đang trong giai đoạn chạy thử nghiệm (BETA) và chờ cấp phép ICP/MXH của BTTTT.
Bạn có cần mua: dcom 3g, dcom 3g, dcom 3g viettel, sim 3g viettel, cây lau nhà 360 giá rẻ, usb 3g vinaphone, usb 3g, usb 3g viettel, sim 3g, ban sim 3g, cây lau nhà 360, sim viettel 3g, mua 360, sim 3g, usb 3g, tủ sấy quần áo giá rẻ
  1. nguyentien

    nguyentien New Member

    Đăng ký những khoá học tiếng hàn tại :Trung tâm tiếng hàn

    Những câu hỏi mà những bạn học sinh , sinh viên muốn học tiếng hàn quốc đang cần lời giải đáp ?
    Vậy như thế nào thì một trung tâm tiếng hàn được đánh giá là trung tâm đào tạo tiếng hàn tốt nhất... vì vậy các bạn hãy đến Trung tâm hàn ngữ SOFL sẽ có câu trả lời cho các bạn.

    [​IMG]

    1. Từ vựng về chủ đề phim ảnh

    Dưới đây chính là những từ vựng tiếng Hàn thông dụng về chủ đề phim ảnh:

    영화: phim ảnh

    멜로 영화: phim tâm lí xã hội

    만화 영화: phim hoạt hình

    공포 영화: phim kinh dị

    에스에프 영화: phim khoa học viễn tưởng

    공상과학 영화: phim khoa học giả tưởng

    액션 영화: phim hành động

    코미디 영화: phim hài

    모험 영화: phim phiêu lưu

    탐정 영화:phim trinh thám

    연극: kịch

    영화 제목: tiêu đề phim

    영화 감독: đạo diễn phim

    배우: diễn viên

    영화 배우: diễn viên điện ảnh

    팬: người hâm mộ (fan)

    연기하다: diễn xuất

    상영하다: trình chiếu

    매표소: nơi bán vé

    영화표: vé xem phim

    영화관: rạp chiếu phim

    상영 시간: giờ chiếu

    경치: cảnh

    매진: bán hết

    예매: mua trước

    예약하다: đặt trước

    예약되다: được đặt trước

    촬영하다: quay phim

    영화를 보다: xem phim

    캡션: phụ đề

    Xem Thêm :Trung tâm tiếng hàn tốt nhất tại hà nội

    [​IMG]

    2. Các mẫu câu tiếng Hàn thông dụng về chủ đề phim ảnh

    Bên cạnh đó, bạn hãy tập làm quen với các mẫu câu thông dụng về chủ đề phim ảnh qua bài hội thoại dưới đây bạn nhé!Anh có thích phim ?

    영화 좋아합니까?

    Anh thích xem phim ?

    영화 구경을 좋아합니까?

    Anh có thường đi xem phim ?

    영화를 자주 보러 가십니까?

    Tôi đi xem phim một tháng 1 lần.

    한 달에 한 번 영화 보러 갑니다.

    Tôi thường xem phim 2 lần một tuần qua băng video.

    비디오 테이프로 보통 일주일에 두 번 영화를 봅니다.

    Thỉnh thoảng chúng tôi đi xem kịch.

    우리는 가끔 극장에 갑니다.

    Tôi đã xem khá nhiều phim.

    나는 많은 영화를 보았습니다.

    Tôi thích xem phim qua TV hơn đi rạp hát.

    영화보다는 TV를 더 좋아해요.

    Tôi không thích phim ảnh lắm.

    영화는 그다지 관심이 없어요.

    Tôi ít khi đi xem phim ở đó.

    좀처럼 영화관에 가지 않습니다.

    Loại phim ưa thích

    좋아하는 영화를 말할 때

    Anh thích loại phim nào ?

    어떤 영화를 좋아합니까?

    Anh có thích phim hình sự không ?

    액션 영화를 좋아하세요?

    Anh thích phim Trung Quốc như thế nào ?

    중국 영화 좋아하세요?

    Tôi thích hài kịch.

    코미디를 좋아합니다.

    Tôi thích phim phiêu lưu.

    모험 영화를 좋아해요.

    Tôi thích phim hình sự.

    액션 영화를 좋아해요.

    Tôi thích phim kinh dị.

    공포 영화를 좋아해요.

    Tôi thích phim khoa học giả tưởng.

    공상과학 영화를 좋아해요.

    Tôi thường xem phim huyền bí.

    미스터리를 자주 봅니다.

    Tôi thích phim trinh thám.

    탐정 영화를 좋아해요.

    Phim tôi ưa thích là “Đồng hồ cát”.

    내가 좋아하는 영화는 ‘모래시계’입니다.

    Phim gây ấn tượng nhất cho tôi là “Cuốn theo chiều gió”

    가장 인상 깊었던 영화는 ‘바람과 함께 사라지다’였어요.

    Ai là diễn viên mà anh ưa thích ?

    좋아하는 배우가 누구예요?

    Giữa các diễn viên điện ảnh anh thích ai nhất ?

    영화 배우 중에서 누구를 가장 좋아합니까?

    Tôi thích Rayon O’Neal .

    라이언 오닐을 좋아합니다.

    Cách diễn xuất của anh ta thật là tuyệt.

    Tham khảo về cách học tiếng hàn quốc :học tiếng hàn cơ bản

    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL

    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88